Tổng hợp thành tích ném bóng của Kyle Gibson

  • 7 tháng 5, 2025

Kyle Gibson đã thi đấu tại MLB từ 2013 đến 2025, trải qua tổng cộng 13 mùa giải với 334 trận ra sân. Anh ghi được 112 W, 111 L, ERA 4.6, 1.520 SO, WHIP 1.385, và WAR 14.2.

🧾 Thông tin cơ bản

Kyle Gibson
TênKyle Gibson
Ngày sinh23 tháng 10, 1987
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt2013

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Kyle Gibson

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Kyle Gibson.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Kyle Gibson đã thi đấu tại MLB từ năm 2013 đến 2025, ra sân tổng cộng 334 trận qua 13 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS328 trận (hạng 270)
W112 (hạng 514)
L111 (hạng 436)
ERA4.6 (hạng 6.425)
IP1878 (hạng 525)
SHO1 (hạng 2.154)
CG3 (hạng 3.162)
SO1.520 (hạng 224)
BB664 (hạng 445)
H1.937 (hạng 471)
HR233 (hạng 171)
SO97.28 (hạng 2.545)
BB93.18 (hạng 7.922)
H99.28 (hạng 6.391)
HR91.12 (hạng 3.198)
WHIP1.385 (hạng 7.780)
WAR14.2 (hạng 907)

📊 Mùa giải cuối cùng (2025)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2025, Kyle Gibson đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS4
W0
L3
ERA16.78
IP12.1
SO10
BB7
H29
HR7
SO97.3
BB95.11
H921.16
HR95.11
WHIP2.919
WAR−1.1

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 2023, 15 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 2018, 179 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 2018, 196.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 2018, 3.5 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2018, 3.62 ERA

🎯 Thành tích postseason

Kyle Gibson đã ra sân tổng cộng 4 trận trong postseason. ERA: 5.9, IP: 6.1, SO: 4, W: 0, L: 0.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Kyle Gibson

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
2013
2
4
6.53
0.333
0
29
51
-0.8
1.745
7
69
20
38
37
63
5.17
5.1
1.45
10
10
0
0
0
1.2
12.2
3.5
0
5
0
4
238
2014
13
12
4.47
0.52
0
107
179.1
2.2
1.31
12
178
57
91
89
87
3.8
5.4
1.88
31
31
0
0
0
0.6
8.9
2.9
0
2
0
11
757
2015
11
11
3.84
0.5
0
145
194.2
3.2
1.289
18
186
65
88
83
106
3.96
6.7
2.23
32
32
0
1
0
0.8
8.6
3
0
7
6
7
821
2016
6
11
5.07
0.353
0
104
147.1
0.9
1.561
20
175
55
89
83
83
4.7
6.4
1.89
25
25
0
1
0
1.2
10.7
3.4
0
4
3
9
653
2017
12
10
5.07
0.545
0
121
158
0.4
1.532
24
182
60
93
89
87
4.85
6.9
2.02
29
29
0
0
0
1.4
10.4
3.4
0
6
0
4
693
2018
10
13
3.62
0.435
0
179
196.2
3.5
1.302
23
177
79
88
79
118
4.13
8.2
2.27
32
32
0
0
0
1.1
8.1
3.6
0
4
2
8
826
2019
13
7
4.84
0.65
0
160
160
0.4
1.444
23
175
56
99
86
94
4.26
9
2.86
29
34
0
0
0
1.3
9.8
3.2
0
7
0
8
706
2020
2
6
5.35
0.25
0
58
67.1
-0.1
1.53
12
73
30
44
40
84
5.39
7.8
1.93
12
12
0
1
1
1.6
9.8
4
0
6
1
1
301
2021
10
9
3.71
0.526
0
155
182
3.5
1.22
17
158
64
78
75
117
3.87
7.7
2.42
30
31
0
0
0
0.8
7.8
3.2
1
8
2
2
754
2022
10
8
5.05
0.556
0
144
167.2
0.4
1.336
24
176
48
98
94
79
4.28
7.7
3
31
31
0
0
0
1.3
9.4
2.6
0
9
0
4
718
2023
15
9
4.73
0.625
0
157
192
0.7
1.318
23
198
55
101
101
86
4.13
7.4
2.85
33
33
0
0
0
1.1
9.3
2.6
0
6
0
8
807
2024
8
8
4.24
0.5
0
151
169.2
1
1.35
23
161
68
91
80
99
4.42
8
2.22
30
30
0
0
0
1.2
8.5
3.6
0
4
1
5
722
2025
0
3
16.78
0
0
10
12.1
-1.1
2.919
7
29
7
23
23
25
10.59
7.3
1.43
4
4
0
0
0
5.1
21.2
5.1
0
0
0
1
73