Tổng hợp thành tích ném bóng của Jeff Russell

  • 7 tháng 5, 2025

Jeff Russell đã thi đấu tại MLB từ 1983 đến 1996, trải qua tổng cộng 14 mùa giải với 589 trận ra sân. Anh ghi được 56 W, 73 L, ERA 3.75, 693 SO, WHIP 1.346, và WAR 14.7.

🧾 Thông tin cơ bản

Jeff Russell
TênJeff Russell
Ngày sinh2 tháng 9, 1961
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1983

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Jeff Russell

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Jeff Russell.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Jeff Russell đã thi đấu tại MLB từ năm 1983 đến 1996, ra sân tổng cộng 589 trận qua 14 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS79 trận (hạng 1.813)
GF340 trận (hạng 97)
W56 (hạng 1.314)
L73 (hạng 991)
SV186 (hạng 64)
ERA3.75 (hạng 3.308)
IP1099.2 (hạng 1.189)
SHO2 (hạng 1.720)
CG11 (hạng 2.055)
SO693 (hạng 1.055)
BB415 (hạng 1.070)
H1.065 (hạng 1.231)
HR100 (hạng 964)
SO95.67 (hạng 4.555)
BB93.4 (hạng 7.142)
H98.72 (hạng 8.272)
HR90.82 (hạng 5.391)
WHIP1.346 (hạng 8.546)
WAR14.7 (hạng 877)

📊 Mùa giải cuối cùng (1996)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1996, Jeff Russell đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF11
W3
L3
SV3
ERA3.38
IP56
SO23
BB22
H58
HR5
SO93.7
BB93.54
H99.32
HR90.8
WHIP1.429
WAR1.6

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1988, 10 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1984, 101 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1988, 188.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1992, 3.3 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1992, 1.63 ERA

🎯 Thành tích postseason

Jeff Russell đã ra sân tổng cộng 2 trận trong postseason. ERA: 3, IP: 3, SO: 1, W: 0, L: 0.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Jeff Russell

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1983
4
5
3.03
0.444
0
40
68.1
0.9
1.171
7
58
22
30
23
126
3.88
5.3
1.82
10
10
0
2
0
0.9
7.6
2.9
1
0
3
1
282
1984
6
18
4.26
0.25
0
101
181.2
1.2
1.382
15
186
65
97
86
89
3.87
5
1.55
30
33
1
4
2
0.7
9.2
3.2
3
4
8
3
787
1985
3
6
7.55
0.333
0
44
62
-1.3
1.806
10
85
27
55
52
56
4.76
6.4
1.63
13
13
0
0
0
1.5
12.3
3.9
0
2
1
2
295
1986
5
2
3.4
0.714
2
54
82
0.7
1.28
11
74
31
40
31
127
4.37
5.9
1.74
0
37
9
0
0
1.2
8.1
3.4
0
1
2
5
338
1987
5
4
4.44
0.556
3
56
97.1
0.4
1.654
9
109
52
56
48
101
4.59
5.2
1.08
2
52
12
0
0
0.8
10.1
4.8
1
2
5
6
442
1988
10
9
3.82
0.526
0
88
188.2
2.4
1.32
15
183
66
86
80
106
4.03
4.2
1.33
24
34
1
5
0
0.7
8.7
3.1
7
7
3
5
793
1989
6
4
1.98
0.6
38
77
72.2
2.5
0.95
4
45
24
21
16
201
2.47
9.5
3.21
0
71
66
0
0
0.5
5.6
3
0
3
5
6
278
1990
1
5
4.26
0.167
10
16
25.1
-0.4
1.539
1
23
16
15
12
93
3.95
5.7
1
0
27
22
0
0
0.4
8.2
5.7
0
0
5
2
111
1991
6
4
3.29
0.6
30
52
79.1
0.9
1.223
11
71
26
36
29
124
4.37
5.9
2
0
68
56
0
0
1.2
8.1
2.9
0
1
1
6
336
1992
4
3
1.63
0.571
30
48
66.1
3.3
1.206
3
55
25
14
12
237
3.14
6.5
1.92
0
59
46
0
0
0.4
7.5
3.4
0
2
3
3
276
1993
1
4
2.7
0.2
33
45
46.2
1.4
1.136
1
39
14
16
14
173
2.3
8.7
3.21
0
51
48
0
0
0.2
7.5
2.7
0
1
1
2
189
1994
1
6
5.09
0.143
17
28
40.2
0.1
1.451
5
43
16
25
23
98
4.61
6.2
1.75
0
42
36
0
0
1.1
9.5
3.5
0
1
2
1
179
1995
1
0
3.03
1
20
21
32.2
1
1.378
3
36
9
12
11
162
3.84
5.8
2.33
0
37
32
0
0
0.8
9.9
2.5
0
0
1
1
139
1996
3
3
3.38
0.5
3
23
56
1.6
1.429
5
58
22
22
21
156
4.9
3.7
1.05
0
55
11
0
0
0.8
9.3
3.5
0
4
3
3
249