Tổng hợp thành tích và thống kê của Earl Averill

  • 7 tháng 5, 2025

Earl Averill ra mắt MLB vào năm 1929 và đã thi đấu tổng cộng 13 mùa giải với 1.669 trận. Với BA 0,318, OPS 0,929, HR 238, và WAR 51.4, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 288 mọi thời đại về HR và 194 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Earl Averill
TênEarl Averill
Ngày sinh21 tháng 5, 1902
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríCenterfielder
ĐánhLeft
NémRight
Ra mắt MLB1929

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Earl Averill

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Earl Averill qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Earl Averill ra mắt MLB vào năm 1929 và đã thi đấu tổng cộng 13 mùa giải với 1.669 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G1.669 (Hạng 541)
AB6.353 (Hạng 431)
H2.019 (Hạng 286)
BA0,318 (Hạng 1.050)
2B401 (Hạng 195)
3B128 (Hạng 85)
HR238 (Hạng 288)
RBI1164 (Hạng 185)
R1224 (Hạng 175)
BB774 (Hạng 295)
OBP0,395 (Hạng 1.018)
SLG0,534 (Hạng 439)
OPS0,929 (Hạng 596)
SB70 (Hạng 1.285)
SO518 (Hạng 1.337)
GIDP7 (Hạng 4.458)
CS58 (Hạng 480)
Rbat+134 (Hạng 1.017)
WAR51.4 (Hạng 194)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1941)

Trong mùa giải 1941, Earl Averill đã ra sân 8 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G8
AB17
H2
BA0,118
2B0
3B0
HR0
RBI2
R2
BB1
OBP0,211
SLG0,118
OPS0,328
SB0
SO4
GIDP0
Rbat+-2
WAR−0.2

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Earl Averill theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 1931, 32 HR
  • H cao nhất: 1936, 232 H
  • RBI cao nhất: 1931, 143 RBI
  • SB cao nhất: 1929, 13 SB
  • BA cao nhất: 1936, 0,378
  • OBP cao nhất: 1936, 0,438
  • SLG cao nhất: 1936, 0,627
  • OPS cao nhất: 1936, 1,065
  • WAR cao nhất: 1936, 6.9

🎯 Thành tích postseason

Earl Averill đã thi đấu tổng cộng 3 trận ở postseason. Trong những trận này, BA đạt 0, OBP 0, SLG 0, và OPS 0. Ngoài ra, anh ghi được 0 HR, 0 H, 0 RBI, và 0 SB.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Earl Averill

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1929
198
18
96
0.332
110
0.936
4.4
0.398
0.538
680
63
53
43
13
321
0.416
138
136
152
0
3
2
13
14
0
17
597
1930
181
19
119
0.339
102
0.941
4.1
0.404
0.537
606
56
48
33
8
287
0.418
136
133
139
0
2
1
10
7
0
13
534
1931
209
32
143
0.333
140
0.979
6.5
0.404
0.576
701
68
38
36
10
361
0.437
151
150
155
0
6
1
9
9
0
0
627
1932
198
32
124
0.314
116
0.961
5
0.392
0.569
712
75
40
37
14
359
0.42
137
138
153
0
6
8
5
8
0
0
631
1933
180
11
92
0.301
83
0.837
4.1
0.363
0.474
658
54
29
39
16
284
0.383
115
116
151
0
5
5
3
1
0
0
599
1934
187
31
113
0.313
128
0.982
6.8
0.414
0.569
705
99
44
48
6
340
0.44
152
150
154
0
4
5
5
3
0
1
598
1935
162
19
79
0.288
109
0.863
3.9
0.368
0.496
638
70
58
34
13
279
0.39
119
120
140
0
1
2
8
4
0
4
563
1936
232
28
126
0.378
136
1.065
6.9
0.438
0.627
682
65
35
39
15
385
0.467
159
157
152
0
1
7
3
3
0
2
614
1937
182
21
92
0.299
121
0.88
4
0.387
0.493
702
88
65
33
11
300
0.395
125
122
156
0
0
1
5
4
0
5
609
1938
159
14
93
0.33
101
0.965
5.4
0.429
0.535
567
81
48
27
15
258
0.434
145
142
134
0
3
4
5
2
0
1
482
1939
96
11
65
0.264
66
0.817
1.1
0.353
0.464
427
49
42
28
6
169
0.368
102
103
111
4
1
0
4
3
0
11
364
1940
33
2
20
0.28
10
0.69
-0.6
0.309
0.381
124
5
14
4
1
45
0.313
67
72
64
3
0
0
0
0
0
1
118
1941
2
0
2
0.118
2
0.328
-0.2
0.211
0.118
19
1
4
0
0
2
0.172
-2
-4
8
0
1
0
0
0
0
0
17