Tổng hợp thành tích và thống kê của Chris Chambliss

  • 7 tháng 5, 2025

Chris Chambliss ra mắt MLB vào năm 1971 và đã thi đấu tổng cộng 17 mùa giải với 2.175 trận. Với BA 0,279, OPS 0,749, HR 185, và WAR 27.8, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 450 mọi thời đại về HR và 658 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Chris Chambliss
TênChris Chambliss
Ngày sinh26 tháng 12, 1948
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríFirst Baseman
ĐánhLeft
NémRight
Ra mắt MLB1971

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Chris Chambliss

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Chris Chambliss qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Chris Chambliss ra mắt MLB vào năm 1971 và đã thi đấu tổng cộng 17 mùa giải với 2.175 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G2.175 (Hạng 159)
AB7.571 (Hạng 211)
H2.109 (Hạng 233)
BA0,279 (Hạng 2.599)
2B392 (Hạng 222)
3B42 (Hạng 941)
HR185 (Hạng 450)
RBI972 (Hạng 338)
R912 (Hạng 465)
BB632 (Hạng 480)
OBP0,334 (Hạng 3.635)
SLG0,415 (Hạng 2.535)
OPS0,749 (Hạng 2.658)
SB40 (Hạng 2.066)
SO926 (Hạng 475)
GIDP166 (Hạng 240)
CS35 (Hạng 1.015)
Rbat+108 (Hạng 2.611)
WAR27.8 (Hạng 658)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1988)

Trong mùa giải 1988, Chris Chambliss đã ra sân 1 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G1
AB1
H0
BA0
2B0
3B0
HR0
RBI0
OBP0
SLG0
OPS0
SB0
SO1
GIDP0
Rbat+-136

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Chris Chambliss theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 1982, 20 HR
  • H cao nhất: 1976, 188 H
  • RBI cao nhất: 1976, 96 RBI
  • SB cao nhất: 1980, 7 SB
  • BA cao nhất: 1986, 0,311
  • OBP cao nhất: 1986, 0,384
  • SLG cao nhất: 1983, 0,481
  • OPS cao nhất: 1983, 0,847
  • WAR cao nhất: 1976, 4.1

🎯 Thành tích postseason

Chris Chambliss đã thi đấu tổng cộng 30 trận ở postseason. Trong những trận này, BA đạt 0,281, OBP 0,314, SLG 0,412, và OPS 0,726. Ngoài ra, anh ghi được 3 HR, 32 H, 15 RBI, và 2 SB.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Chris Chambliss

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1971
114
9
48
0.275
49
0.749
0.5
0.341
0.407
459
40
83
20
4
169
0.353
106
104
111
9
2
1
2
0
0
2
415
1972
136
6
44
0.292
51
0.724
2
0.327
0.397
499
26
63
27
2
185
0.346
117
112
121
8
0
2
3
4
4
3
466
1973
156
11
53
0.273
70
0.732
1.6
0.342
0.39
636
58
76
30
2
223
0.338
101
105
155
14
3
8
4
8
2
1
572
1974
119
6
50
0.255
46
0.645
0.7
0.296
0.349
499
28
48
20
3
163
0.312
88
86
127
10
0
2
0
1
2
2
467
1975
171
9
72
0.304
66
0.77
3.3
0.336
0.434
603
29
50
38
4
244
0.36
118
118
150
19
1
9
0
1
6
4
562
1976
188
17
96
0.293
79
0.765
4.1
0.323
0.441
676
27
80
32
6
283
0.358
122
124
156
11
3
1
1
0
3
1
641
1977
172
17
90
0.287
90
0.781
2.4
0.336
0.445
653
45
73
32
6
267
0.353
109
112
157
22
2
5
4
0
5
0
600
1978
171
12
90
0.274
81
0.703
3.2
0.321
0.382
677
41
60
26
3
239
0.34
106
100
162
6
5
3
2
1
5
1
625
1979
155
18
63
0.28
61
0.761
1.8
0.324
0.437
599
34
53
27
3
242
0.347
105
106
149
9
5
4
3
2
5
1
554
1980
170
18
72
0.282
83
0.779
2.8
0.338
0.44
663
49
73
37
2
265
0.36
116
114
158
11
4
6
7
3
4
2
602
1981
110
8
51
0.272
44
0.746
1.3
0.343
0.403
455
44
41
25
2
163
0.345
105
109
107
11
1
10
4
1
3
2
404
1982
144
20
86
0.27
57
0.773
2.8
0.337
0.436
598
57
57
25
2
233
0.351
109
112
157
11
0
13
7
3
6
0
534
1983
125
20
78
0.28
59
0.847
0.8
0.366
0.481
514
63
68
24
3
215
0.369
121
126
131
8
0
15
2
7
3
0
447
1984
100
9
44
0.257
47
0.713
-0.1
0.35
0.362
455
58
54
14
0
141
0.332
93
96
135
10
1
12
1
2
6
0
389
1985
40
3
21
0.235
16
0.636
0.3
0.307
0.329
189
18
22
7
0
56
0.31
78
75
101
5
0
4
0
0
1
0
170
1986
38
2
14
0.311
13
0.81
0.3
0.384
0.426
138
15
24
8
0
52
0.356
116
119
97
2
0
4
0
2
1
0
122
1988
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
1
0
0
0
0
-136
-100
1
0
0
0
0
0
0
0
1