Tổng hợp thành tích và thống kê của Lou Brock

  • 7 tháng 5, 2025

Lou Brock ra mắt MLB vào năm 1961 và đã thi đấu tổng cộng 19 mùa giải với 2.616 trận. Với BA 0,293, OPS 0,753, HR 149, và WAR 45.3, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 613 mọi thời đại về HR và 267 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Lou Brock
TênLou Brock
Ngày sinh18 tháng 6, 1939
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríLeftfielder
ĐánhLeft
NémLeft
Ra mắt MLB1961

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Lou Brock

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Lou Brock qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Lou Brock ra mắt MLB vào năm 1961 và đã thi đấu tổng cộng 19 mùa giải với 2.616 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G2.616 (Hạng 41)
AB10.332 (Hạng 24)
H3.023 (Hạng 29)
BA0,293 (Hạng 1.717)
2B486 (Hạng 78)
3B141 (Hạng 63)
HR149 (Hạng 613)
RBI900 (Hạng 403)
R1610 (Hạng 47)
BB761 (Hạng 308)
OBP0,343 (Hạng 2.958)
SLG0,410 (Hạng 2.730)
OPS0,753 (Hạng 2.506)
SB938 (Hạng 2)
SO1.730 (Hạng 40)
GIDP114 (Hạng 586)
CS307 (Hạng 2)
Rbat+110 (Hạng 2.414)
WAR45.3 (Hạng 267)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1979)

Trong mùa giải 1979, Lou Brock đã ra sân 120 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G120
AB405
H123
BA0,304
2B15
3B4
HR5
RBI38
R56
BB23
OBP0,342
SLG0,398
OPS0,739
SB21
SO43
GIDP7
CS12
Rbat+100
WAR0.7

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Lou Brock theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 1967, 21 HR
  • H cao nhất: 1967, 206 H
  • RBI cao nhất: 1967, 76 RBI
  • SB cao nhất: 1974, 118 SB
  • BA cao nhất: 1964, 0,315
  • OBP cao nhất: 1971, 0,385
  • SLG cao nhất: 1967, 0,472
  • OPS cao nhất: 1964, 0,821
  • WAR cao nhất: 1964, 5.9

🎯 Thành tích postseason

Lou Brock đã thi đấu tổng cộng 14 trận ở postseason. Trong những trận này, BA đạt 0,439, OBP 0,484, SLG 0,754, và OPS 1,238. Ngoài ra, anh ghi được 3 HR, 25 H, 8 RBI, và 14 SB.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Lou Brock

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1961
1
0
0
0.091
1
0.258
-0.2
0.167
0.091
12
1
3
0
0
1
0.135
-50
-29
4
0
0
0
0
0
0
0
11
1962
114
9
35
0.263
73
0.731
1
0.319
0.412
477
35
96
24
7
179
0.345
93
92
123
5
3
4
16
7
5
0
434
1963
141
9
37
0.258
79
0.682
2.6
0.3
0.382
588
31
122
19
11
209
0.328
94
91
148
2
4
2
24
12
4
2
547
1964
200
14
58
0.315
111
0.821
5.9
0.358
0.464
695
40
127
30
11
294
0.392
136
123
155
5
4
0
43
18
4
13
634
1965
182
16
69
0.288
107
0.791
4.2
0.345
0.445
697
45
116
35
8
281
0.366
116
114
155
2
10
6
63
27
0
11
631
1966
183
15
46
0.285
94
0.749
3.4
0.32
0.429
678
31
134
24
12
276
0.355
105
107
156
7
3
6
74
18
1
0
643
1967
206
21
76
0.299
113
0.799
5.6
0.327
0.472
724
24
109
32
12
325
0.376
133
128
159
6
6
6
52
18
3
2
689
1968
184
6
51
0.279
92
0.746
5.8
0.328
0.418
712
46
124
46
14
276
0.369
129
124
159
4
3
7
62
12
2
1
660
1969
195
12
47
0.298
97
0.782
3
0.349
0.434
710
50
115
33
10
284
0.365
113
119
157
2
2
15
53
14
1
2
655
1970
202
13
57
0.304
114
0.783
1.9
0.361
0.422
729
60
99
29
5
280
0.367
108
108
155
10
1
12
51
15
3
1
664
1971
200
7
61
0.313
126
0.81
3.6
0.385
0.425
721
76
107
37
7
272
0.394
134
126
157
5
1
5
64
19
2
1
640
1972
193
3
42
0.311
81
0.752
1.7
0.359
0.393
676
47
93
26
8
244
0.364
116
115
153
6
1
12
63
18
3
3
621
1973
193
7
63
0.297
110
0.762
2.1
0.364
0.398
727
71
112
29
8
259
0.358
106
112
160
9
0
15
70
20
5
1
650
1974
194
3
48
0.306
105
0.749
3.5
0.368
0.381
702
61
88
25
7
242
0.389
120
110
153
8
2
16
118
33
1
2
635
1975
163
3
47
0.309
78
0.758
1.8
0.359
0.4
574
38
64
27
6
211
0.37
107
107
136
7
3
6
56
16
0
3
528
1976
150
4
67
0.301
73
0.738
1.5
0.344
0.394
544
35
75
24
5
196
0.358
108
109
133
19
1
7
56
19
6
4
498
1977
133
2
46
0.272
69
0.67
-0.9
0.317
0.354
521
30
74
22
6
173
0.307
79
81
141
6
2
2
35
24
0
0
489
1978
66
0
12
0.221
31
0.514
-1.9
0.263
0.252
317
17
29
9
0
75
0.256
38
46
92
4
0
2
17
5
1
1
298
1979
123
5
38
0.304
56
0.739
0.7
0.342
0.398
436
23
43
15
4
161
0.34
100
100
120
7
3
1
21
12
5
0
405