Tổng hợp thành tích ném bóng của Ryan Madson

  • 7 tháng 5, 2025

Ryan Madson đã thi đấu tại MLB từ 2003 đến 2018, trải qua tổng cộng 13 mùa giải với 740 trận ra sân. Anh ghi được 61 W, 48 L, ERA 3.48, 775 SO, WHIP 1.242, và WAR 13.7.

🧾 Thông tin cơ bản

Ryan Madson
TênRyan Madson
Ngày sinh28 tháng 8, 1980
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhLeft
MLB ra mắt2003

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Ryan Madson

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Ryan Madson.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Ryan Madson đã thi đấu tại MLB từ năm 2003 đến 2018, ra sân tổng cộng 740 trận qua 13 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS18 trận (hạng 3.719)
GF236 trận (hạng 217)
W61 (hạng 1.216)
L48 (hạng 1.613)
SV91 (hạng 196)
ERA3.48 (hạng 2.463)
IP869.2 (hạng 1.530)
SO775 (hạng 911)
BB250 (hạng 1.971)
H830 (hạng 1.602)
HR82 (hạng 1.232)
SO98.02 (hạng 1.873)
BB92.59 (hạng 9.734)
H98.59 (hạng 8.621)
HR90.85 (hạng 5.171)
WHIP1.242 (hạng 10.284)
WAR13.7 (hạng 933)

📊 Mùa giải cuối cùng (2018)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2018, Ryan Madson đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF11
W2
L5
SV4
ERA5.47
IP52.2
SO54
BB16
H58
HR7
SO99.23
BB92.73
H99.91
HR91.2
WHIP1.405
WAR−0.8

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 2006, 11 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 2006, 99 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 2006, 134.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 2017, 2.5 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2003, 0 ERA

🎯 Thành tích postseason

Ryan Madson đã ra sân tổng cộng 42 trận trong postseason. ERA: 3.02, IP: 41.7, SO: 58, W: 4, L: 1.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Ryan Madson

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
2003
0
0
0
0
0
0
2
0.1
0
0
0
0
0
0
0
3.03
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
6
2004
9
3
2.34
0.75
1
55
77
2.2
1.13
6
68
19
23
20
193
3.57
6.4
2.89
1
52
14
0
0
0.7
7.9
2.2
0
5
4
7
312
2005
6
5
4.14
0.545
0
79
87
-0.3
1.253
11
84
25
44
40
107
3.92
8.2
3.16
0
78
10
0
0
1.1
8.7
2.6
1
6
6
6
365
2006
11
9
5.69
0.55
2
99
134.1
-0.4
1.682
20
176
50
92
85
82
4.95
6.6
1.98
17
50
8
0
0
1.3
11.8
3.3
0
10
4
12
620
2007
2
2
3.05
0.5
1
43
56
1.1
1.268
5
48
23
19
19
151
4.2
6.9
1.87
0
38
9
0
0
0.8
7.7
3.7
2
2
4
2
237
2008
4
2
3.05
0.667
1
67
82.2
1.4
1.234
6
79
23
29
28
143
3.33
7.3
2.91
0
76
14
0
0
0.7
8.6
2.5
1
1
4
2
340
2009
5
5
3.26
0.5
10
78
77.1
1.4
1.228
7
73
22
29
28
129
3.23
9.1
3.55
0
79
28
0
0
0.8
8.5
2.6
0
3
3
1
320
2010
6
2
2.55
0.75
5
64
53
1.3
1.038
4
42
13
16
15
161
2.61
10.9
4.92
0
55
21
0
0
0.7
7.1
2.2
0
4
3
2
217
2011
4
2
2.37
0.667
32
62
60.2
2.1
1.154
2
54
16
16
16
162
2.25
9.2
3.88
0
62
46
0
0
0.3
8
2.4
0
1
8
0
246
2015
1
2
2.13
0.333
3
58
63.1
1.8
0.963
5
47
14
17
15
197
3.09
8.2
4.14
0
68
12
0
0
0.7
6.7
2
0
2
1
1
248
2016
6
7
3.62
0.462
30
49
64.2
1.3
1.284
7
63
20
27
26
113
4.06
6.8
2.45
0
63
53
0
0
1
8.8
2.8
1
2
3
4
270
2017
5
4
1.83
0.556
2
67
59
2.5
0.797
2
38
9
12
12
236
1.99
10.2
7.44
0
60
10
0
0
0.3
5.8
1.4
0
4
2
0
219
2018
2
5
5.47
0.286
4
54
52.2
-0.8
1.405
7
58
16
34
32
77
3.98
9.2
3.38
0
58
11
0
0
1.2
9.9
2.7
0
4
2
3
231