Tổng hợp thành tích ném bóng của Charlie Hough

  • 7 tháng 5, 2025

Charlie Hough đã thi đấu tại MLB từ 1970 đến 1994, trải qua tổng cộng 25 mùa giải với 858 trận ra sân. Anh ghi được 216 W, 216 L, ERA 3.75, 2.362 SO, WHIP 1.302, và WAR 39.2.

🧾 Thông tin cơ bản

Charlie Hough
TênCharlie Hough
Ngày sinh5 tháng 1, 1948
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1970

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Charlie Hough

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Charlie Hough.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Charlie Hough đã thi đấu tại MLB từ năm 1970 đến 1994, ra sân tổng cộng 858 trận qua 25 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS440 trận (hạng 95)
GF240 trận (hạng 211)
W216 (hạng 89)
L216 (hạng 30)
SV61 (hạng 298)
ERA3.75 (hạng 3.308)
IP3801.1 (hạng 51)
SHO13 (hạng 470)
CG107 (hạng 366)
SO2.362 (hạng 53)
BB1665 (hạng 8)
H3.283 (hạng 94)
HR383 (hạng 17)
SO95.59 (hạng 4.665)
BB93.94 (hạng 5.347)
H97.77 (hạng 10.337)
HR90.91 (hạng 4.693)
WHIP1.302 (hạng 9.400)
WAR39.2 (hạng 185)

📊 Mùa giải cuối cùng (1994)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1994, Charlie Hough đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS21
W5
L9
ERA5.15
IP113.2
SHO1
CG1
SO65
BB52
H118
HR17
SO95.15
BB94.12
H99.34
HR91.35
WHIP1.496
WAR−0.7

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1987, 18 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1987, 223 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1987, 285.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1985, 6.3 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1976, 2.22 ERA

🎯 Thành tích postseason

Charlie Hough đã ra sân tổng cộng 8 trận trong postseason. ERA: 4.95, IP: 18.2, SO: 20, W: 0, L: 0.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Charlie Hough

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1970
0
0
5.29
0
2
8
17
-0.1
1.706
7
18
11
11
10
74
8.99
4.2
0.73
0
8
5
0
0
3.7
9.5
5.8
0
0
0
0
79
1971
0
0
4.15
0
0
4
4.1
-0.1
1.385
1
3
3
3
2
86
5.68
8.3
1.33
0
4
3
0
0
2.1
6.2
6.2
0
0
0
0
19
1972
0
0
3.38
0
0
4
2.2
0
1.5
0
2
2
1
1
116
2.77
13.5
2
0
2
2
0
0
0
6.8
6.8
0
1
0
0
13
1973
4
2
2.76
0.667
5
70
71.2
0.9
1.353
3
52
45
24
22
127
3.29
8.8
1.56
0
37
18
0
0
0.4
6.5
5.7
0
6
2
2
309
1974
9
4
3.75
0.692
1
63
96
-0.5
1.094
12
65
40
45
40
91
4.27
5.9
1.58
0
49
16
0
0
1.1
6.1
3.8
0
4
2
4
389
1975
3
7
2.95
0.3
4
34
61
-0.1
1.262
3
43
34
25
20
117
4.18
5
1
0
38
24
0
0
0.4
6.3
5
1
8
0
4
266
1976
12
8
2.21
0.6
18
81
142.2
2.3
1.255
6
102
77
43
35
153
3.83
5.1
1.05
0
77
55
0
0
0.4
6.4
4.9
0
8
3
9
600
1977
6
12
3.32
0.333
22
105
127.1
1.1
1.319
10
98
70
53
47
116
3.92
7.4
1.5
1
70
53
0
0
0.7
6.9
4.9
0
7
6
8
551
1978
5
5
3.28
0.5
7
66
93.1
0.5
1.254
6
69
48
38
34
108
3.71
6.4
1.38
0
55
31
0
0
0.6
6.7
4.6
0
5
4
6
390
1979
7
5
4.76
0.583
0
76
151.1
-0.6
1.441
16
152
66
88
80
76
4.57
4.5
1.15
14
42
10
0
0
1
9
3.9
1
8
2
9
662
1980
3
5
4.52
0.375
1
72
93.2
0.3
1.591
6
91
58
51
47
84
4.07
6.9
1.24
3
35
12
2
1
0.6
8.7
5.6
0
5
2
11
426
1981
4
1
2.96
0.8
1
69
82
0.8
1.122
4
61
31
30
27
117
2.8
7.6
2.23
5
21
9
2
0
0.4
6.7
3.4
0
3
1
4
330
1982
16
13
3.95
0.552
0
128
228
2.9
1.268
21
217
72
111
100
98
3.83
5.1
1.78
34
34
0
12
2
0.8
8.6
2.8
0
7
5
9
954
1983
15
13
3.18
0.536
0
152
252
4.7
1.246
22
219
95
96
89
126
3.85
5.4
1.6
33
34
1
11
3
0.8
7.8
3.4
1
3
0
6
1030
1984
16
14
3.76
0.533
0
164
266
4.6
1.331
26
260
94
127
111
110
3.97
5.5
1.74
36
36
0
17
1
0.9
8.8
3.2
2
9
3
12
1133
1985
14
16
3.31
0.467
0
141
250.1
6.3
1.123
23
198
83
102
92
128
3.83
5.1
1.7
34
34
0
14
1
0.8
7.1
3
3
7
1
11
1018
1986
17
10
3.79
0.63
0
146
230.1
3
1.203
32
188
89
115
97
114
4.59
5.7
1.64
33
33
0
7
2
1.3
7.3
3.5
0
9
2
16
958
1987
18
13
3.79
0.581
0
223
285.1
3.1
1.269
36
238
124
159
120
118
4.45
7
1.8
40
40
0
13
0
1.1
7.5
3.9
9
19
1
12
1231
1988
15
16
3.32
0.484
0
174
252
3.8
1.302
20
202
126
111
93
122
4.06
6.2
1.38
34
34
0
10
0
0.7
7.2
4.5
10
12
1
10
1067
1989
10
13
4.35
0.435
0
94
182
1
1.445
28
168
95
97
88
91
5.39
4.6
0.99
30
30
0
5
1
1.4
8.3
4.7
5
6
2
7
795