Tổng hợp thành tích ném bóng của David Wells

  • 7 tháng 5, 2025

David Wells đã thi đấu tại MLB từ 1987 đến 2007, trải qua tổng cộng 21 mùa giải với 660 trận ra sân. Anh ghi được 239 W, 157 L, ERA 4.13, 2.201 SO, WHIP 1.266, và WAR 53.6.

🧾 Thông tin cơ bản

David Wells
TênDavid Wells
Ngày sinh20 tháng 5, 1963
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémLeft
ĐánhLeft
MLB ra mắt1987

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của David Wells

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của David Wells.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

David Wells đã thi đấu tại MLB từ năm 1987 đến 2007, ra sân tổng cộng 660 trận qua 21 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS489 trận (hạng 55)
GF65 trận (hạng 1.290)
W239 (hạng 60)
L157 (hạng 135)
SV13 (hạng 1.061)
ERA4.13 (hạng 4.680)
IP3439 (hạng 81)
SHO12 (hạng 517)
CG54 (hạng 816)
SO2.201 (hạng 68)
BB719 (hạng 359)
H3.635 (hạng 54)
HR407 (hạng 13)
SO95.76 (hạng 4.408)
BB91.88 (hạng 10.898)
H99.51 (hạng 5.725)
HR91.07 (hạng 3.522)
WHIP1.266 (hạng 9.955)
WAR53.6 (hạng 87)

📊 Mùa giải cuối cùng (2007)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2007, David Wells đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS29
W9
L9
ERA5.43
IP157.1
SO82
BB42
H201
HR22
SO94.69
BB92.4
H911.5
HR91.26
WHIP1.544
WAR−0.5

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 2000, 20 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1999, 169 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1999, 231.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1995, 5.4 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1989, 2.4 ERA

🎯 Thành tích postseason

David Wells đã ra sân tổng cộng 24 trận trong postseason. ERA: 3.34, IP: 105.1, SO: 70, W: 9, L: 3.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của David Wells

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1987
4
3
3.99
0.571
1
32
29.1
0.4
1.67
0
37
12
14
13
115
1.92
9.8
2.67
2
18
6
0
0
0
11.4
3.7
0
0
0
4
132
1988
3
5
4.62
0.375
4
56
64.1
-0.7
1.492
12
65
31
36
33
85
4.99
7.8
1.81
0
41
15
0
0
1.7
9.1
4.3
2
2
9
6
279
1989
7
4
2.4
0.636
2
78
86.1
2.1
1.089
5
66
28
25
23
153
2.68
8.1
2.79
0
54
19
0
0
0.5
6.9
2.9
3
0
7
6
352
1990
11
6
3.14
0.647
3
115
189
4.3
1.111
14
165
45
72
66
131
3.3
5.5
2.56
25
43
8
0
0
0.7
7.9
2.1
1
2
3
7
759
1991
15
10
3.72
0.6
1
106
198.1
3.1
1.195
24
188
49
88
82
114
4.13
4.8
2.16
28
40
3
2
0
1.1
8.5
2.2
3
2
1
10
811
1992
7
9
5.4
0.438
2
62
120
-1.9
1.45
16
138
36
84
72
76
4.58
4.7
1.72
14
41
14
0
0
1.2
10.4
2.7
1
8
6
3
529
1993
11
9
4.19
0.55
0
139
187
2.9
1.203
26
183
42
93
87
103
4.09
6.7
3.31
30
32
0
0
0
1.3
8.8
2
0
7
6
13
776
1994
5
7
3.96
0.417
0
71
111.1
2.7
1.231
13
113
24
54
49
123
4.07
5.7
2.96
16
16
0
5
1
1.1
9.1
1.9
0
2
6
5
464
1995
16
8
3.24
0.667
0
133
203
5.4
1.217
23
194
53
88
73
141
4.08
5.9
2.51
29
29
0
6
0
1
8.6
2.3
2
2
9
7
839
1996
11
14
5.14
0.44
0
130
224.1
2.9
1.328
32
247
51
132
128
97
4.64
5.2
2.55
34
34
0
3
0
1.3
9.9
2
2
7
7
4
946
1997
16
10
4.21
0.615
0
156
218
4.3
1.303
24
239
45
109
102
107
3.81
6.4
3.47
32
32
0
5
2
1
9.9
1.9
0
6
0
8
922
1998
18
4
3.49
0.818
0
163
214.1
4.8
1.045
29
195
29
86
83
127
3.8
6.8
5.62
30
30
0
8
5
1.2
8.2
1.2
0
1
0
2
851
1999
17
10
4.82
0.63
0
169
231.2
3
1.329
32
246
62
132
124
101
4.35
6.6
2.73
34
34
0
7
1
1.2
9.6
2.4
0
6
2
1
987
2000
20
8
4.11
0.714
0
166
229.2
4.8
1.293
23
266
31
115
105
123
3.5
6.5
5.35
35
35
0
9
1
0.9
10.4
1.2
1
8
0
9
972
2001
5
7
4.47
0.417
0
59
100.2
1.3
1.401
12
120
21
55
50
104
4.14
5.3
2.81
16
16
0
1
0
1.1
10.7
1.9
0
3
1
2
432
2002
19
7
3.75
0.731
0
137
206.1
3.7
1.236
21
210
45
100
86
118
3.68
6
3.04
31
31
0
2
1
0.9
9.2
2
0
5
2
4
873
2003
15
7
4.14
0.682
0
101
213
4.3
1.23
24
242
20
101
98
106
3.94
4.3
5.05
30
31
0
4
1
1
10.2
0.8
0
8
0
3
887
2004
12
8
3.73
0.6
0
101
195.2
2.6
1.14
23
203
20
85
81
104
3.88
4.6
5.05
31
31
0
0
0
1.1
9.3
0.9
1
2
1
2
804
2005
15
7
4.45
0.682
0
107
184
3.2
1.31
21
220
21
95
91
102
3.83
5.2
5.1
30
30
0
2
0
1
10.8
1
1
9
0
4
780
2006
3
5
4.42
0.375
0
38
75.1
0.9
1.447
11
97
12
41
37
102
4.51
4.5
3.17
13
13
0
0
0
1.3
11.6
1.4
0
0
0
0
324