Tổng hợp thành tích ném bóng của Jay Howell

  • 7 tháng 5, 2025

Jay Howell đã thi đấu tại MLB từ 1980 đến 1994, trải qua tổng cộng 15 mùa giải với 568 trận ra sân. Anh ghi được 58 W, 53 L, ERA 3.34, 666 SO, WHIP 1.27, và WAR 15.1.

🧾 Thông tin cơ bản

Jay Howell
TênJay Howell
Ngày sinh26 tháng 11, 1955
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1980

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Jay Howell

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Jay Howell.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Jay Howell đã thi đấu tại MLB từ năm 1980 đến 1994, ra sân tổng cộng 568 trận qua 15 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS21 trận (hạng 3.494)
GF360 trận (hạng 86)
W58 (hạng 1.277)
L53 (hạng 1.449)
SV155 (hạng 85)
ERA3.34 (hạng 2.073)
IP844.2 (hạng 1.580)
CG2 (hạng 3.492)
SO666 (hạng 1.122)
BB291 (hạng 1.666)
H782 (hạng 1.690)
HR57 (hạng 1.819)
SO97.1 (hạng 2.743)
BB93.1 (hạng 8.176)
H98.33 (hạng 9.281)
HR90.61 (hạng 6.816)
WHIP1.27 (hạng 9.890)
WAR15.1 (hạng 849)

📊 Mùa giải cuối cùng (1994)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1994, Jay Howell đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF17
W4
L1
SV2
ERA5.44
IP43
SO22
BB16
H44
HR10
SO94.6
BB93.35
H99.21
HR92.09
WHIP1.395
WAR−0.1

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1984, 9 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1984, 109 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1984, 103.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1989, 3.4 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1992, 1.56 ERA

🎯 Thành tích postseason

Jay Howell đã ra sân tổng cộng 4 trận trong postseason. ERA: 8.71, IP: 3.1, SO: 3, W: 0, L: 2.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Jay Howell

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1980
0
0
13.5
0
0
1
3.1
-0.2
2.4
0
8
0
5
5
30
3.05
2.7
0
0
5
1
0
0
0
21.6
0
0
1
0
0
19
1981
2
0
4.84
1
0
10
22.1
0.1
1.478
3
23
10
13
12
78
5.06
4
1
2
10
1
0
0
1.2
9.3
4
0
2
2
0
97
1982
2
3
7.71
0.4
0
21
28
-0.5
1.964
1
42
13
25
24
52
3.07
6.8
1.62
6
6
0
0
0
0.3
13.5
4.2
0
0
0
1
138
1983
1
5
5.38
0.167
0
61
82
-0.4
1.512
7
89
35
53
49
72
3.77
6.7
1.74
12
19
3
2
0
0.8
9.8
3.8
1
3
0
2
368
1984
9
4
2.69
0.692
7
109
103.2
2.9
1.158
5
86
34
33
31
142
2.28
9.5
3.21
1
61
23
0
0
0.4
7.5
3
0
0
3
4
426
1985
9
8
2.85
0.529
29
68
98
2.4
1.316
5
98
31
32
31
135
2.94
6.2
2.19
0
63
58
0
0
0.5
9
2.8
1
1
3
4
414
1986
3
6
3.38
0.333
16
42
53.1
0.3
1.425
3
53
23
23
20
115
3.28
7.1
1.83
0
38
33
0
0
0.5
8.9
3.9
0
1
4
4
230
1987
3
4
5.89
0.429
16
35
44.1
-0.9
1.556
6
48
21
30
29
71
4.54
7.1
1.67
0
36
27
0
0
1.2
9.7
4.3
0
1
1
4
200
1988
5
3
2.08
0.625
21
70
65
2
1
1
44
21
16
15
162
1.83
9.7
3.33
0
50
38
0
0
0.1
6.1
2.9
2
1
2
2
262
1989
5
3
1.58
0.625
28
55
79.2
3.4
1.029
3
60
22
15
14
218
2.7
6.2
2.5
0
56
41
0
0
0.3
6.8
2.5
0
0
6
1
312
1990
5
5
2.18
0.5
16
59
66
2.1
1.197
5
59
20
17
16
170
3.19
8
2.95
0
45
35
0
0
0.7
8
2.7
1
6
3
4
271
1991
6
5
3.18
0.545
16
40
51
0.7
0.98
3
39
11
19
18
114
2.76
7.1
3.64
0
44
35
0
0
0.5
6.9
1.9
0
1
3
0
202
1992
1
3
1.54
0.25
4
36
46.2
2.3
1.264
2
41
18
9
8
227
3.02
6.9
2
0
41
26
0
0
0.4
7.9
3.5
1
1
5
3
203
1993
3
3
2.31
0.5
0
37
58.1
1
1.097
3
48
16
16
15
174
3.21
5.7
2.31
0
54
22
0
0
0.5
7.4
2.5
2
0
4
0
233
1994
4
1
5.44
0.8
2
22
43
-0.1
1.395
10
44
16
29
26
89
6.32
4.6
1.38
0
40
17
0
0
2.1
9.2
3.3
0
1
2
2
189