Tổng hợp thành tích ném bóng của Jim Kaat

  • 7 tháng 5, 2025

Jim Kaat đã thi đấu tại MLB từ 1959 đến 1983, trải qua tổng cộng 25 mùa giải với 898 trận ra sân. Anh ghi được 283 W, 237 L, ERA 3.45, 2.461 SO, WHIP 1.259, và WAR 45.1.

🧾 Thông tin cơ bản

Jim Kaat
TênJim Kaat
Ngày sinh7 tháng 11, 1938
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémLeft
ĐánhLeft
MLB ra mắt1959

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Jim Kaat

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Jim Kaat.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Jim Kaat đã thi đấu tại MLB từ năm 1959 đến 1983, ra sân tổng cộng 898 trận qua 25 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS625 trận (hạng 17)
GF102 trận (hạng 762)
W283 (hạng 31)
L237 (hạng 16)
SV17 (hạng 867)
ERA3.45 (hạng 2.377)
IP4530.1 (hạng 25)
SHO31 (hạng 103)
CG180 (hạng 173)
SO2.461 (hạng 45)
BB1083 (hạng 82)
H4.620 (hạng 16)
HR395 (hạng 15)
SO94.89 (hạng 5.794)
BB92.15 (hạng 10.594)
H99.18 (hạng 6.686)
HR90.78 (hạng 5.697)
WHIP1.259 (hạng 10.048)
WAR45.1 (hạng 136)

📊 Mùa giải cuối cùng (1983)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1983, Jim Kaat đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF9
W0
ERA3.89
IP34.2
SO19
BB10
H48
HR5
SO94.93
BB92.6
H912.46
HR91.3
WHIP1.673
WAR−0.2

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1966, 25 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1967, 211 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1966, 304.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1975, 7.7 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1972, 2.07 ERA

🎯 Thành tích postseason

Jim Kaat đã ra sân tổng cộng 9 trận trong postseason. ERA: 4.09, IP: 24.2, SO: 10, W: 1, L: 3.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Jim Kaat

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1959
0
2
12.6
0
0
2
5
-0.5
2.2
1
7
4
9
7
34
7.94
3.6
0.5
2
3
0
0
0
1.8
12.6
7.2
0
2
0
0
29
1960
1
5
5.58
0.167
0
25
50
-0.7
1.58
8
48
31
39
31
72
5.77
4.5
0.81
9
13
2
0
0
1.4
8.6
5.6
0
5
2
2
228
1961
9
17
3.9
0.346
0
122
200.2
2.1
1.346
12
188
82
105
87
108
3.53
5.5
1.49
29
36
3
8
1
0.5
8.4
3.7
1
11
1
10
865
1962
18
14
3.14
0.563
1
173
269
5.4
1.182
23
243
75
106
94
130
3.48
5.8
2.31
35
39
2
16
5
0.8
8.1
2.5
0
18
5
13
1112
1963
10
10
4.19
0.5
1
105
178.1
-0.6
1.307
24
195
38
96
83
87
3.84
5.3
2.76
27
31
1
7
1
1.2
9.8
1.9
0
9
1
6
764
1964
17
11
3.22
0.607
0
171
243
3
1.198
23
231
60
100
87
112
3.28
6.3
2.85
34
36
1
13
0
0.9
8.6
2.2
1
9
5
13
1009
1965
18
11
2.83
0.621
2
154
264.1
0.4
1.248
25
267
63
121
83
126
3.35
5.2
2.44
42
45
2
7
2
0.9
9.1
2.1
0
5
6
3
1115
1966
25
13
2.75
0.658
0
205
304.2
4.5
1.07
29
271
55
114
93
131
3.02
6.1
3.73
41
41
0
19
3
0.9
8
1.6
0
3
4
12
1227
1967
16
13
3.04
0.552
0
211
263.1
4.2
1.181
21
269
42
110
89
115
2.55
7.2
5.02
38
42
1
13
2
0.7
9.2
1.4
1
9
2
9
1100
1968
14
12
2.94
0.538
0
130
208
3.3
1.115
16
192
40
78
68
107
2.76
5.6
3.25
29
30
0
9
2
0.7
8.3
1.7
0
3
0
5
854
1969
14
13
3.49
0.519
1
139
242.1
1.4
1.349
23
252
75
114
94
106
3.64
5.2
1.85
32
40
4
10
0
0.9
9.4
2.8
0
9
15
9
1048
1970
14
10
3.56
0.583
0
120
230.1
1.2
1.311
26
244
58
110
91
107
3.86
4.7
2.07
34
45
3
4
1
1
9.5
2.3
0
3
8
11
972
1971
13
14
3.32
0.481
0
137
260.1
4.3
1.237
16
275
47
104
96
107
2.81
4.7
2.91
38
39
0
15
4
0.6
9.5
1.6
0
6
9
8
1098
1972
10
2
2.06
0.833
0
64
113.1
1.8
1.006
6
94
20
36
26
157
2.49
5.1
3.2
15
15
0
5
0
0.5
7.5
1.6
0
0
2
2
443
1973
15
13
4.37
0.536
0
109
224.1
1.2
1.306
30
250
43
124
109
91
3.96
4.4
2.53
35
36
1
10
3
1.2
10
1.7
0
4
1
3
951
1974
21
13
2.92
0.618
0
142
277.1
7.1
1.175
18
263
63
106
90
129
3.14
4.6
2.25
39
42
0
15
3
0.6
8.5
2
0
6
3
4
1139
1975
20
14
3.11
0.588
0
142
303.2
7.7
1.311
20
321
77
121
105
126
3.36
4.2
1.84
41
43
1
12
1
0.6
9.5
2.3
2
9
0
0
1279
1976
12
14
3.48
0.462
0
83
227.2
2.3
1.199
21
241
32
95
88
102
3.52
3.3
2.59
35
38
1
7
1
0.8
9.5
1.3
0
0
3
1
924
1977
6
11
5.39
0.353
0
55
160.1
-1.4
1.565
20
211
40
100
96
75
4.46
3.1
1.38
27
35
3
2
0
1.1
11.8
2.2
0
2
6
2
709
1978
8
5
4.1
0.615
0
48
140.1
-0.2
1.297
9
150
32
67
64
88
3.53
3.1
1.5
24
26
0
2
1
0.6
9.6
2.1
0
5
6
5
586