Tổng hợp thành tích ném bóng của Jimmy Key

  • 7 tháng 5, 2025

Jimmy Key đã thi đấu tại MLB từ 1984 đến 1998, trải qua tổng cộng 15 mùa giải với 470 trận ra sân. Anh ghi được 186 W, 117 L, ERA 3.51, 1.538 SO, WHIP 1.229, và WAR 49.2.

🧾 Thông tin cơ bản

Jimmy Key
TênJimmy Key
Ngày sinh22 tháng 4, 1961
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémLeft
ĐánhRight
MLB ra mắt1984

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Jimmy Key

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Jimmy Key.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Jimmy Key đã thi đấu tại MLB từ năm 1984 đến 1998, ra sân tổng cộng 470 trận qua 15 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS389 trận (hạng 153)
GF28 trận (hạng 2.750)
W186 (hạng 157)
L117 (hạng 364)
SV10 (hạng 1.293)
ERA3.51 (hạng 2.555)
IP2591.2 (hạng 230)
SHO13 (hạng 470)
CG34 (hạng 1.161)
SO1.538 (hạng 218)
BB668 (hạng 438)
H2.518 (hạng 234)
HR254 (hạng 125)
SO95.34 (hạng 5.080)
BB92.32 (hạng 10.288)
H98.74 (hạng 8.220)
HR90.88 (hạng 4.909)
WHIP1.229 (hạng 10.434)
WAR49.2 (hạng 110)

📊 Mùa giải cuối cùng (1998)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1998, Jimmy Key đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS11
GF4
W6
L3
ERA4.2
IP79.1
SO53
BB23
H77
HR5
SO96.01
BB92.61
H98.74
HR90.57
WHIP1.261
WAR1.3

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1993, 18 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1993, 173 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1987, 261 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1987, 7.4 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1987, 2.76 ERA

🎯 Thành tích postseason

Jimmy Key đã ra sân tổng cộng 14 trận trong postseason. ERA: 3.2, IP: 67.5, SO: 35, W: 5, L: 3.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Jimmy Key

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1984
4
5
4.65
0.444
10
44
62
-0.9
1.645
8
70
32
37
32
89
4.62
6.4
1.38
0
63
24
0
0
1.2
10.2
4.6
1
1
8
3
285
1985
14
6
3
0.7
0
85
212.2
5
1.119
22
188
50
77
71
141
3.96
3.6
1.7
32
35
0
3
0
0.9
8
2.1
1
2
1
6
856
1986
14
11
3.57
0.56
0
141
232
4.8
1.276
24
222
74
98
92
119
3.9
5.5
1.91
35
36
0
4
2
0.9
8.6
2.9
0
3
1
3
959
1987
17
8
2.76
0.68
0
161
261
7.4
1.057
24
210
66
93
80
164
3.61
5.6
2.44
36
36
0
8
1
0.8
7.2
2.3
5
2
6
8
1033
1988
12
5
3.29
0.706
0
65
131.1
2
1.195
13
127
30
55
48
119
3.87
4.5
2.17
21
21
0
2
2
0.9
8.7
2.1
0
5
2
1
551
1989
13
14
3.88
0.481
0
118
216
1.7
1.171
18
226
27
99
93
95
3.17
4.9
4.37
33
33
0
5
1
0.8
9.4
1.1
1
3
2
4
886
1990
13
7
4.25
0.65
0
88
154.2
1.5
1.235
20
169
22
79
73
97
3.8
5.1
4
27
27
0
0
0
1.2
9.8
1.3
1
1
2
0
636
1991
16
12
3.05
0.571
0
125
209.1
4.3
1.199
12
207
44
84
71
139
3.08
5.4
2.84
33
33
0
2
2
0.5
8.9
1.9
0
3
3
1
877
1992
13
13
3.53
0.5
0
117
216.2
3.9
1.218
24
205
59
88
85
115
4.02
4.9
1.98
33
33
0
4
2
1
8.5
2.5
0
4
0
5
900
1993
18
6
3
0.75
0
173
236.2
6.3
1.107
26
219
43
84
79
139
3.51
6.6
4.02
34
34
0
4
2
1
8.3
1.6
0
1
1
3
948
1994
17
4
3.27
0.81
0
97
168
4.4
1.363
10
177
52
68
61
140
3.73
5.2
1.87
25
25
0
1
0
0.5
9.5
2.8
1
3
0
8
710
1995
1
2
5.64
0.333
0
14
30.1
0
1.516
3
40
6
20
19
83
4.06
4.2
2.33
5
5
0
0
0
0.9
11.9
1.8
0
0
1
1
134
1996
12
11
4.68
0.522
0
116
169.1
2.9
1.352
21
171
58
93
88
107
4.48
6.2
2
30
30
0
0
0
1.1
9.1
3.1
0
2
1
2
715
1997
16
10
3.43
0.615
0
141
212.1
4.6
1.375
24
210
82
90
81
128
4.48
6
1.72
34
34
0
1
1
1
8.9
3.5
1
5
1
4
902
1998
6
3
4.2
0.667
0
53
79.1
1.3
1.261
5
77
23
39
37
108
3.61
6
2.3
11
25
4
0
0
0.6
8.7
2.6
1
3
0
1
327