Tổng hợp thành tích ném bóng của John Axford

  • 7 tháng 5, 2025

John Axford đã thi đấu tại MLB từ 2009 đến 2021, trải qua tổng cộng 11 mùa giải với 544 trận ra sân. Anh ghi được 38 W, 34 L, ERA 3.9, 589 SO, WHIP 1.419, và WAR 4.0.

🧾 Thông tin cơ bản

John Axford
TênJohn Axford
Ngày sinh1 tháng 4, 1983
Quốc tịch
Canada
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt2009

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của John Axford

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của John Axford.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

John Axford đã thi đấu tại MLB từ năm 2009 đến 2021, ra sân tổng cộng 544 trận qua 11 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS1 trận (hạng 6.886)
GF286 trận (hạng 144)
W38 (hạng 1.871)
L34 (hạng 2.230)
SV144 (hạng 96)
ERA3.9 (hạng 3.850)
IP525.2 (hạng 2.450)
SO589 (hạng 1.307)
BB261 (hạng 1.890)
H485 (hạng 2.602)
HR50 (hạng 2.035)
SO910.08 (hạng 511)
BB94.47 (hạng 4.005)
H98.3 (hạng 9.372)
HR90.86 (hạng 5.084)
WHIP1.419 (hạng 7.108)
WAR4.0 (hạng 2.391)

📊 Mùa giải cuối cùng (2021)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2021, John Axford đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
W0
ERA54
IP0.1
SO0
BB1
H2
HR0
BB927
H954
WHIP9
WAR−0.1

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 2010, 8 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 2012, 93 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 2011, 73.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 2011, 2.3 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2011, 1.97 ERA

🎯 Thành tích postseason

John Axford đã ra sân tổng cộng 6 trận trong postseason. ERA: 1.29, IP: 7, SO: 9, W: 1, L: 0.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của John Axford

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
2009
0
0
3.52
0
1
9
7.2
0.1
1.435
0
5
6
3
3
122
3.1
10.6
1.5
0
7
6
0
0
0
5.9
7
0
0
1
1
34
2010
8
2
2.48
0.8
24
76
58
1.6
1.19
1
42
27
17
16
163
2.13
11.8
2.81
0
50
43
0
0
0.2
6.5
4.2
0
1
3
4
238
2011
2
2
1.95
0.5
46
86
73.2
2.3
1.14
4
59
25
19
16
202
2.41
10.5
3.44
0
74
63
0
0
0.5
7.2
3.1
0
0
1
8
305
2012
5
8
4.67
0.385
35
93
69.1
-1.2
1.442
10
61
39
42
36
88
4.06
12.1
2.38
0
75
54
0
0
1.3
7.9
5.1
0
2
2
10
310
2013
7
7
4.02
0.5
0
65
65
-0.2
1.523
10
73
26
32
29
97
4.34
9
2.5
0
75
16
0
0
1.4
10.1
3.6
0
2
3
5
289
2014
2
4
3.95
0.333
10
63
54.2
0.2
1.445
6
43
36
26
24
98
4.34
10.4
1.75
0
62
28
0
0
1
7.1
5.9
0
2
3
5
243
2015
4
5
4.2
0.444
25
62
55.2
0.8
1.581
4
56
32
27
26
110
3.57
10
1.94
0
60
43
0
0
0.6
9.1
5.2
0
0
4
1
250
2016
6
4
3.97
0.6
3
60
65.2
0.9
1.447
6
65
30
30
29
103
4.01
8.2
2
0
68
13
0
0
0.8
8.9
4.1
0
3
1
4
289
2017
0
1
6.43
0
0
21
21
-0.3
2.095
3
27
17
16
15
66
5.73
9
1.24
0
22
8
0
0
1.3
11.6
7.3
0
2
0
1
109
2018
4
1
5.27
0.8
0
54
54.2
-0.1
1.354
6
52
22
35
32
81
3.98
8.9
2.45
1
50
12
0
0
1
8.6
3.6
0
3
1
6
233
2021
0
0
54
0
0
0
0.1
-0.1
9
0
2
1
2
2
16
21.17
0
0
0
1
0
0
0
0
54
27
0
1
0
0
5