Tổng hợp thành tích ném bóng của Vic Willis

  • 7 tháng 5, 2025

Vic Willis đã thi đấu tại MLB từ 1898 đến 1910, trải qua tổng cộng 13 mùa giải với 513 trận ra sân. Anh ghi được 249 W, 205 L, ERA 2.63, 1.651 SO, WHIP 1.209, và WAR 67.0.

🧾 Thông tin cơ bản

Vic Willis
TênVic Willis
Ngày sinh12 tháng 4, 1876
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1898

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Vic Willis

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Vic Willis.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Vic Willis đã thi đấu tại MLB từ năm 1898 đến 1910, ra sân tổng cộng 513 trận qua 13 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS471 trận (hạng 74)
GF41 trận (hạng 2.021)
W249 (hạng 50)
L205 (hạng 41)
SV11 (hạng 1.207)
ERA2.63 (hạng 954)
IP3996 (hạng 42)
SHO50 (hạng 19)
CG388 (hạng 19)
SO1.651 (hạng 178)
BB1212 (hạng 49)
H3.621 (hạng 56)
HR66 (hạng 1.569)
SO93.72 (hạng 7.767)
BB92.73 (hạng 9.369)
H98.16 (hạng 9.637)
HR90.15 (hạng 9.180)
WHIP1.209 (hạng 10.632)
WAR67.0 (hạng 41)

📊 Mùa giải cuối cùng (1910)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1910, Vic Willis đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS23
GF10
W9
L12
SV3
ERA3.35
IP212
SHO1
CG12
SO67
BB61
H224
HR6
SO92.84
BB92.59
H99.51
HR90.25
WHIP1.344
WAR0.1

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1899, 27 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1902, 225 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1902, 410 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1899, 10.4 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1906, 1.73 ERA

🎯 Thành tích postseason

Vic Willis đã ra sân tổng cộng 2 trận trong postseason. ERA: 4.82, IP: 11.2, SO: 3, W: 0, L: 1.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Vic Willis

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1898
25
13
2.84
0.658
0
160
311
5.1
1.325
5
264
148
143
98
131
3.65
4.6
1.08
38
41
2
29
1
0.1
7.6
4.3
1
29
0
9
1333
1899
27
8
2.5
0.771
2
120
342.2
10.4
1.15
6
277
117
126
95
165
3.75
3.2
1.03
38
41
3
35
5
0.2
7.3
3.1
0
30
0
12
1399
1900
10
17
4.19
0.37
0
53
236
1.2
1.542
11
258
106
157
110
98
4.48
2
0.5
29
32
3
22
2
0.4
9.8
4
1
12
0
8
1048
1901
20
17
2.36
0.541
0
133
305.1
8.8
1.114
6
262
78
111
80
154
3.18
3.9
1.71
35
38
3
33
6
0.2
7.7
2.3
0
11
0
5
1226
1902
27
20
2.2
0.574
3
225
410
8
1.154
6
372
101
142
100
128
2.6
4.9
2.23
46
51
5
45
4
0.1
8.2
2.2
0
14
0
12
1652
1903
12
18
2.98
0.4
0
125
278
6
1.237
3
256
88
121
92
109
3.05
4
1.42
32
33
1
29
2
0.1
8.3
2.8
0
10
0
4
1117
1904
18
25
2.85
0.419
0
196
350
2.5
1.331
7
357
109
174
111
96
2.61
5
1.8
43
43
0
39
2
0.2
9.2
2.8
2
14
0
11
1490
1905
12
29
3.21
0.293
0
149
342
2.9
1.307
7
340
107
174
122
96
2.97
3.9
1.39
41
41
0
36
4
0.2
8.9
2.8
2
13
0
12
1403
1906
23
13
1.73
0.639
1
124
322
8.3
1.152
0
295
76
84
62
153
2.35
3.5
1.63
36
41
5
32
6
0
8.2
2.1
0
5
0
8
1255
1907
21
11
2.34
0.656
1
107
292.2
4.3
1.035
4
234
69
96
76
104
2.41
3.3
1.55
37
39
2
27
6
0.1
7.2
2.1
0
7
0
2
1143
1908
23
11
2.07
0.676
0
97
304.2
5
1.011
2
239
69
95
70
110
2.29
2.9
1.41
38
41
3
25
7
0.1
7.1
2
0
6
0
4
1196
1909
22
11
2.24
0.667
1
95
289.2
4.4
1.125
3
243
83
84
72
115
2.6
3
1.14
35
39
4
24
4
0.1
7.6
2.6
0
4
0
4
1141
1910
9
12
3.35
0.429
3
67
212
0.1
1.344
6
224
61
113
79
89
2.93
2.8
1.1
23
33
10
12
1
0.3
9.5
2.6
0
1
0
3
876