Tổng hợp thành tích và thống kê của Richie Ashburn

  • 7 tháng 5, 2025

Richie Ashburn ra mắt MLB vào năm 1948 và đã thi đấu tổng cộng 15 mùa giải với 2.189 trận. Với BA 0,308, OPS 0,778, HR 29, và WAR 64.2, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 2.623 mọi thời đại về HR và 102 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Richie Ashburn
TênRichie Ashburn
Ngày sinh19 tháng 3, 1927
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríCenterfielder
ĐánhLeft
NémRight
Ra mắt MLB1948

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Richie Ashburn

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Richie Ashburn qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Richie Ashburn ra mắt MLB vào năm 1948 và đã thi đấu tổng cộng 15 mùa giải với 2.189 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G2.189 (Hạng 152)
AB8.365 (Hạng 119)
H2.574 (Hạng 91)
BA0,308 (Hạng 1.221)
2B317 (Hạng 425)
3B109 (Hạng 129)
HR29 (Hạng 2.623)
RBI586 (Hạng 937)
R1322 (Hạng 120)
BB1198 (Hạng 63)
OBP0,396 (Hạng 1.012)
SLG0,382 (Hạng 4.053)
OPS0,778 (Hạng 1.931)
SB234 (Hạng 274)
SO571 (Hạng 1.154)
GIDP83 (Hạng 984)
CS117 (Hạng 74)
Rbat+118 (Hạng 1.745)
WAR64.2 (Hạng 102)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1962)

Trong mùa giải 1962, Richie Ashburn đã ra sân 135 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G135
AB389
H119
BA0,306
2B7
3B3
HR7
RBI28
R60
BB81
OBP0,424
SLG0,393
OPS0,817
SB12
SO39
GIDP4
CS7
Rbat+129
WAR2.1

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Richie Ashburn theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 1962, 7 HR
  • H cao nhất: 1951, 221 H
  • RBI cao nhất: 1951, 63 RBI
  • SB cao nhất: 1948, 32 SB
  • BA cao nhất: 1958, 0,350
  • OBP cao nhất: 1955, 0,449
  • SLG cao nhất: 1955, 0,448
  • OPS cao nhất: 1955, 0,897
  • WAR cao nhất: 1954, 7.1

🎯 Thành tích postseason

Richie Ashburn đã thi đấu tổng cộng 4 trận ở postseason. Trong những trận này, BA đạt 0,176, OBP 0,176, SLG 0,235, và OPS 0,411. Ngoài ra, anh ghi được 0 HR, 3 H, 1 RBI, và 0 SB.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Richie Ashburn

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1948
154
2
40
0.333
78
0.81
4.6
0.41
0.4
530
60
22
17
4
185
0.385
131
123
117
1
1
3
32
10
0
6
463
1949
188
1
37
0.284
84
0.692
2.5
0.343
0.349
728
58
38
18
11
231
0.323
92
88
154
7
1
0
9
6
0
7
662
1950
180
2
41
0.303
84
0.774
3.9
0.372
0.402
670
63
32
25
14
239
0.354
111
105
151
11
2
0
14
9
0
11
594
1951
221
4
63
0.344
92
0.819
6.7
0.393
0.426
712
50
37
31
5
274
0.381
129
122
154
4
2
1
29
6
0
17
643
1952
173
1
42
0.282
93
0.72
3.4
0.362
0.357
702
75
30
31
6
219
0.333
105
101
154
7
2
5
16
11
0
11
613
1953
205
2
57
0.33
110
0.802
6.5
0.394
0.408
702
61
35
25
9
254
0.386
122
110
156
3
5
2
14
6
0
14
622
1954
175
1
41
0.313
111
0.817
7.1
0.441
0.376
703
125
46
16
8
210
0.395
131
116
153
3
4
4
11
8
1
14
559
1955
180
3
42
0.338
91
0.897
6.3
0.449
0.448
644
105
36
32
9
239
0.405
148
142
140
3
3
5
12
10
1
2
533
1956
190
3
50
0.303
94
0.768
5.6
0.384
0.384
719
79
45
26
8
241
0.364
120
110
154
4
5
3
10
1
1
6
628
1957
186
0
33
0.297
93
0.754
5.4
0.39
0.364
729
94
44
26
8
228
0.35
113
108
156
10
4
1
13
10
4
1
626
1958
215
2
33
0.35
98
0.881
7
0.44
0.441
725
97
48
24
13
271
0.41
148
136
152
8
4
7
30
12
2
7
615
1959
150
1
20
0.266
86
0.667
-0.9
0.36
0.307
660
79
42
16
2
173
0.315
81
80
153
10
6
4
9
11
4
7
564
1960
159
0
40
0.291
99
0.753
4.4
0.415
0.338
672
116
50
16
5
185
0.37
123
112
151
4
1
1
16
4
1
7
547
1961
79
0
19
0.257
49
0.679
-0.4
0.373
0.306
368
55
27
7
4
94
0.331
92
84
109
4
3
2
7
6
2
1
307
1962
119
7
28
0.306
60
0.817
2.1
0.424
0.393
473
81
39
7
3
153
0.388
129
121
135
4
0
2
12
7
2
1
389