Tổng hợp thành tích ném bóng của Robin Roberts

  • 7 tháng 5, 2025

Robin Roberts đã thi đấu tại MLB từ 1948 đến 1966, trải qua tổng cộng 19 mùa giải với 676 trận ra sân. Anh ghi được 286 W, 245 L, ERA 3.41, 2.357 SO, WHIP 1.17, và WAR 83.0.

🧾 Thông tin cơ bản

Robin Roberts
TênRobin Roberts
Ngày sinh30 tháng 9, 1926
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhBoth
MLB ra mắt1948

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Robin Roberts

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Robin Roberts.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Robin Roberts đã thi đấu tại MLB từ năm 1948 đến 1966, ra sân tổng cộng 676 trận qua 19 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS609 trận (hạng 20)
GF49 trận (hạng 1.707)
W286 (hạng 28)
L245 (hạng 12)
SV25 (hạng 638)
ERA3.41 (hạng 2.286)
IP4688.2 (hạng 21)
SHO45 (hạng 29)
CG305 (hạng 38)
SO2.357 (hạng 54)
BB902 (hạng 160)
H4.582 (hạng 18)
HR505 (hạng 2)
SO94.52 (hạng 6.329)
BB91.73 (hạng 11.025)
H98.8 (hạng 8.055)
HR90.97 (hạng 4.220)
WHIP1.17 (hạng 10.945)
WAR83.0 (hạng 22)

📊 Mùa giải cuối cùng (1966)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1966, Robin Roberts đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS21
GF3
W5
L8
SV1
ERA4.82
IP112
SHO1
CG2
SO54
BB21
H141
HR15
SO94.34
BB91.69
H911.33
HR91.21
WHIP1.446
WAR−0.3

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1952, 28 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1953, 198 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1953, 346.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1953, 9.8 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1952, 2.59 ERA

🎯 Thành tích postseason

Robin Roberts đã ra sân tổng cộng 2 trận trong postseason. ERA: 1.64, IP: 11, SO: 5, W: 0, L: 1.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Robin Roberts

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1948
7
9
3.19
0.438
0
84
146.2
2.9
1.425
10
148
61
63
52
123
3.83
5.2
1.38
20
20
0
9
0
0.6
9.1
3.7
0
4
6
1
604
1949
15
15
3.69
0.5
4
95
226.2
3.6
1.341
15
229
75
101
93
106
3.59
3.8
1.27
31
43
9
11
3
0.6
9.1
3
0
5
4
1
933
1950
20
11
3.02
0.645
1
146
304.1
7.4
1.18
29
282
77
112
102
133
3.64
4.3
1.9
39
40
1
21
5
0.9
8.3
2.3
0
2
6
2
1228
1951
21
15
3.03
0.583
2
127
315
8
1.105
20
284
64
115
106
127
3.14
3.6
1.98
39
44
4
22
6
0.6
8.1
1.8
0
3
2
4
1274
1952
28
7
2.59
0.8
2
148
330
8.4
1.021
22
292
45
104
95
141
2.82
4
3.29
37
39
2
30
3
0.6
8
1.2
0
5
4
3
1310
1953
23
16
2.75
0.59
2
198
346.2
9.8
1.111
30
324
61
119
106
153
3.12
5.1
3.25
41
44
2
33
5
0.8
8.4
1.6
0
2
11
3
1412
1954
23
15
2.97
0.605
4
185
336.2
9
1.025
35
289
56
116
111
136
3.19
4.9
3.3
38
45
6
29
4
0.9
7.7
1.5
0
5
7
2
1331
1955
23
14
3.28
0.622
3
160
305
4.3
1.131
41
292
53
137
111
121
3.61
4.7
3.02
38
41
3
26
1
1.2
8.6
1.6
0
2
3
3
1256
1956
19
18
4.45
0.514
3
157
297.1
2.4
1.238
46
328
40
155
147
83
3.75
4.8
3.93
37
43
6
22
1
1.4
9.9
1.2
0
2
3
2
1228
1957
10
22
4.07
0.313
2
128
249.2
2.6
1.158
40
246
43
122
113
93
4.04
4.6
2.98
32
39
5
14
2
1.4
8.9
1.6
0
1
16
0
1033
1958
17
14
3.24
0.548
0
130
269.2
6.3
1.19
30
270
51
112
97
123
3.55
4.3
2.55
34
35
0
21
1
1
9
1.7
0
2
5
2
1116
1959
15
17
4.27
0.469
0
137
257.1
2.3
1.174
34
267
35
137
122
95
3.66
4.8
3.91
35
35
0
19
2
1.2
9.3
1.2
2
5
4
1
1075
1960
12
16
4.02
0.429
1
122
237.1
3.7
1.222
31
256
34
113
106
97
3.65
4.6
3.59
33
35
2
13
2
1.2
9.7
1.3
0
2
7
0
982
1961
1
10
5.85
0.091
0
54
117
-0.9
1.513
19
154
23
85
76
69
4.4
4.2
2.35
18
26
3
2
0
1.5
11.8
1.8
0
2
6
1
512
1962
10
9
2.78
0.526
0
102
191.1
4.4
1.134
17
176
41
63
59
133
3.41
4.8
2.49
25
27
1
6
0
0.8
8.3
1.9
0
4
7
2
774
1963
14
13
3.33
0.519
0
124
251.1
2.9
1.074
35
230
40
100
93
104
3.82
4.4
3.1
35
35
0
9
2
1.3
8.2
1.4
0
3
8
0
1014
1964
13
7
2.91
0.65
0
109
204
3.5
1.25
18
203
52
69
66
124
3.49
4.8
2.1
31
31
0
8
4
0.8
9
2.3
1
3
6
2
846
1965
10
9
2.78
0.526
0
97
190.2
2.7
1.054
18
171
30
73
59
123
3.21
4.6
3.23
25
30
2
8
3
0.8
8.1
1.4
0
1
4
2
762
1966
5
8
4.82
0.385
1
54
112
-0.3
1.446
15
141
21
66
60
74
3.92
4.3
2.57
21
24
3
2
1
1.2
11.3
1.7
0
1
0
2
484