Tổng hợp thành tích ném bóng của Tommy John

  • 7 tháng 5, 2025

Tommy John đã thi đấu tại MLB từ 1963 đến 1989, trải qua tổng cộng 26 mùa giải với 760 trận ra sân. Anh ghi được 288 W, 231 L, ERA 3.34, 2.245 SO, WHIP 1.283, và WAR 62.0.

🧾 Thông tin cơ bản

Tommy John
TênTommy John
Ngày sinh22 tháng 5, 1943
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémLeft
ĐánhRight
MLB ra mắt1963

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Tommy John

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Tommy John.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Tommy John đã thi đấu tại MLB từ năm 1963 đến 1989, ra sân tổng cộng 760 trận qua 26 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS700 trận (hạng 8)
GF22 trận (hạng 3.254)
W288 (hạng 26)
L231 (hạng 19)
SV3 (hạng 2.474)
ERA3.34 (hạng 2.073)
IP4710.1 (hạng 20)
SHO46 (hạng 26)
CG162 (hạng 195)
SO2.245 (hạng 63)
BB1259 (hạng 41)
H4.783 (hạng 10)
HR302 (hạng 59)
SO94.29 (hạng 6.826)
BB92.41 (hạng 10.130)
H99.14 (hạng 6.788)
HR90.58 (hạng 7.001)
WHIP1.283 (hạng 9.723)
WAR62.0 (hạng 53)

📊 Mùa giải cuối cùng (1989)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1989, Tommy John đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS10
W2
L7
ERA5.8
IP63.2
SO18
BB22
H87
HR6
SO92.54
BB93.11
H912.3
HR90.85
WHIP1.712
WAR−0.9

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1980, 22 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1966, 138 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1979, 276.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1968, 5.6 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1968, 1.98 ERA

🎯 Thành tích postseason

Tommy John đã ra sân tổng cộng 12 trận trong postseason. ERA: 2.29, IP: 74.6, SO: 42, W: 5, L: 2.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Tommy John

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1963
0
2
2.21
0
0
9
20.1
0.1
1.426
1
23
6
10
5
167
3.12
4
1.5
3
6
1
0
0
0.4
10.2
2.7
0
0
1
1
91
1964
2
9
3.91
0.182
0
65
94.1
0.2
1.399
10
97
35
53
41
93
3.72
6.2
1.86
14
25
0
2
1
1
9.3
3.3
1
0
4
5
412
1965
14
7
3.09
0.667
2
126
183.2
1.4
1.198
12
162
58
67
63
102
2.97
6.2
2.17
27
39
4
6
1
0.6
7.9
2.8
0
2
6
8
752
1966
14
11
2.62
0.56
0
138
223
3.1
1.13
13
195
57
76
65
121
2.94
5.6
2.42
33
34
0
10
5
0.5
7.9
2.3
1
7
4
10
904
1967
10
13
2.47
0.435
0
110
178.1
1.6
1.065
12
143
47
62
49
122
3.05
5.6
2.34
29
31
1
9
6
0.6
7.2
2.4
0
5
7
5
715
1968
10
5
1.98
0.667
0
117
177.1
5.6
1.038
10
135
49
45
39
161
2.83
5.9
2.39
25
25
0
5
1
0.5
6.9
2.5
1
12
4
2
705
1969
9
11
3.25
0.45
0
128
232.1
5.1
1.377
16
230
90
91
84
119
3.48
5
1.42
33
33
0
6
2
0.6
8.9
3.5
1
1
10
15
984
1970
12
17
3.27
0.414
0
138
269.1
5.5
1.314
19
253
101
117
98
116
3.76
4.6
1.37
37
37
0
10
3
0.6
8.5
3.4
0
9
16
17
1133
1971
13
16
3.61
0.448
0
131
229.1
1.7
1.317
17
244
58
115
92
100
3.1
5.1
2.26
35
38
0
10
3
0.7
9.6
2.3
0
5
5
10
975
1972
11
5
2.89
0.688
0
117
186.2
2.3
1.136
14
172
40
68
60
116
2.81
5.6
2.93
29
29
0
4
1
0.7
8.3
1.9
0
3
1
10
766
1973
16
7
3.1
0.696
0
116
218
2
1.156
16
202
50
88
75
113
3.2
4.8
2.32
31
36
3
4
2
0.7
8.3
2.1
0
4
2
3
888
1974
13
3
2.59
0.813
0
78
153
2.6
1.144
4
133
42
51
44
132
2.74
4.6
1.86
22
22
0
5
3
0.2
7.8
2.5
0
1
0
5
616
1976
10
10
3.09
0.5
0
91
207
2.3
1.295
7
207
61
76
71
109
3.08
4
1.49
31
31
0
6
2
0.3
9
2.7
1
0
4
7
868
1977
20
7
2.78
0.741
0
123
220.1
4.4
1.248
12
225
50
82
68
138
3.05
5
2.46
31
31
0
11
3
0.5
9.2
2
0
3
3
6
906
1978
17
10
3.3
0.63
1
124
213
1.4
1.329
11
230
53
95
78
107
2.91
5.2
2.34
30
33
3
7
0
0.5
9.7
2.2
1
5
7
6
912
1979
21
9
2.96
0.7
0
111
276.1
5.5
1.205
9
268
65
109
91
137
3.1
3.6
1.71
36
37
1
17
3
0.3
8.7
2.1
1
4
1
11
1116
1980
22
9
3.43
0.71
0
78
265.1
4.1
1.229
13
270
56
115
101
115
3.5
2.6
1.39
36
36
0
16
6
0.4
9.2
1.9
0
6
1
5
1089
1981
9
8
2.63
0.529
0
50
140.1
2.5
1.24
10
135
39
50
41
136
3.71
3.2
1.28
20
20
0
7
0
0.6
8.7
2.5
2
3
2
6
580
1982
14
12
3.69
0.538
0
68
221.2
4.2
1.254
15
239
39
102
91
108
3.55
2.8
1.74
33
37
2
10
2
0.6
9.7
1.6
2
3
1
7
918
1983
11
13
4.33
0.458
0
65
234.2
2.1
1.432
20
287
49
126
113
93
3.96
2.5
1.33
34
34
0
9
0
0.8
11
1.9
0
2
5
11
1010